TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共业

gòngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共業

Âm Hán Việt CỘNG NGHIỆP

共业 nghĩa là nghiệp chung.

Nghĩa của 共业

gòngyè

CỘNG NGHIỆPphồn thể 共業
  1. Nghiệp chung (Phật giáo)
  2. Hậu quả mà tất cả đều phải gánh chịu

Câu hỏi thường gặp

共业 nghĩa là gì?

共业 (gòngyè) nghĩa là nghiệp chung.

共业 đọc thế nào?

共业 đọc là gòngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 共业 là gì?

Âm Hán Việt của 共业 là "cộng nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.