TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共产

gòngchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共產

Âm Hán Việt CỘNG SẢN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cộng sản” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

共产 nghĩa là cộng sản, chủ nghĩa cộng sản.

Nghĩa của 共产

gòngchǎn

CỘNG SẢNTính từphồn thể 共產
  1. tính từ Cộng sản
  2. Chủ nghĩa cộng sản
  3. Tập thể hóa sở hữu tài sản

Từ ghép có 共产

Câu hỏi thường gặp

共产 nghĩa là gì?

共产 (gòngchǎn) nghĩa là cộng sản, chủ nghĩa cộng sản.

共产 đọc thế nào?

共产 đọc là gòngchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 共产 là gì?

Âm Hán Việt của 共产 là "cộng sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.