TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共产主义青年团

Gòngchǎnzhǔyì Qīngniántuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共產主義青年團

Âm Hán Việt CỘNG SẢN CHỦ NGHĨA THANH NIÊN ĐOÀN

共产主义青年团 nghĩa là Đoàn Thanh niên Cộng sản.

Nghĩa của 共产主义青年团

Gòngchǎnzhǔyì Qīngniántuán

CỘNG SẢN CHỦ NGHĨA THANH NIÊN ĐOÀNphồn thể 共產主義青年團tên riêng
  1. Đoàn Thanh niên Cộng sản

Câu hỏi thường gặp

共产主义青年团 nghĩa là gì?

共产主义青年团 (gòngchǎnzhǔyì qīngniántuán) nghĩa là Đoàn Thanh niên Cộng sản.

共产主义青年团 đọc thế nào?

共产主义青年团 đọc là Gòngchǎnzhǔyì Qīngniántuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 共产主义青年团 là gì?

Âm Hán Việt của 共产主义青年团 là "cộng sản chủ nghĩa thanh niên đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.