TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共同利益

gòngtónglìyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỘNG ĐỒNG LỢI ÍCH

共同利益 nghĩa là lợi ích chung.

Nghĩa của 共同利益

gòngtónglìyì

CỘNG ĐỒNG LỢI ÍCH
  1. Lợi ích chung

Câu hỏi thường gặp

共同利益 nghĩa là gì?

共同利益 (gòngtónglìyì) nghĩa là lợi ích chung.

共同利益 đọc thế nào?

共同利益 đọc là gòngtónglìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 共同利益 là gì?

Âm Hán Việt của 共同利益 là "cộng đồng lợi ích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.