TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共同体

gòngtóngtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共同體

Âm Hán Việt CỘNG ĐỒNG THỂ

共同体 nghĩa là cộng đồng.

Nghĩa của 共同体

gòngtóngtǐ

CỘNG ĐỒNG THỂDanh từphồn thể 共同體
  1. Cộng đồng

Câu hỏi thường gặp

共同体 nghĩa là gì?

共同体 (gòngtóngtǐ) nghĩa là cộng đồng.

共同体 đọc thế nào?

共同体 đọc là gòngtóngtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 共同体 là gì?

Âm Hán Việt của 共同体 là "cộng đồng thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.