TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共同闸道介面

gòngtóngzhádàojièmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共同閘道介面

Âm Hán Việt CỘNG ĐỒNG ÁP ĐẠO GIỚI DIỆN

共同闸道介面 nghĩa là giao diện cổng chung.

Nghĩa của 共同闸道介面

gòngtóngzhádàojièmiàn

CỘNG ĐỒNG ÁP ĐẠO GIỚI DIỆNphồn thể 共同閘道介面
  1. Giao diện Cổng Chung
  2. CGI

Câu hỏi thường gặp

共同闸道介面 nghĩa là gì?

共同闸道介面 (gòngtóngzhádàojièmiàn) nghĩa là giao diện cổng chung.

共同闸道介面 đọc thế nào?

共同闸道介面 đọc là gòngtóngzhádàojièmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 共同闸道介面 là gì?

Âm Hán Việt của 共同闸道介面 là "cộng đồng áp đạo giới diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.