共和县
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 共和縣
共和县 nghĩa là Huyện Cộng Hòa, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州 (Hǎinán Zàngzú Zìzhìzhōu), Thanh Hải.
Nghĩa của 共和县
Gònghéxiàn
CỘNG HÒA HUYỆNphồn thể 共和縣tên riêng- Huyện Cộng Hòa, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州 (Hǎinán Zàngzú Zìzhìzhōu), Thanh Hải
Câu hỏi thường gặp
共和县 nghĩa là gì?
共和县 (gònghéxiàn) nghĩa là Huyện Cộng Hòa, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州 (Hǎinán Zàngzú Zìzhìzhōu), Thanh Hải.
共和县 đọc thế nào?
共和县 đọc là Gònghéxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 共和县 là gì?
Âm Hán Việt của 共和县 là "cộng hòa huyện".