TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共和国

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gònghéguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共和國

Âm Hán Việt CỘNG HÒA QUỐC

共和国 nghĩa là nước cộng hòa.

Nghĩa của 共和国

gònghéguó

CỘNG HÒA QUỐCDanh từphồn thể 共和國
  1. Nước cộng hòa

Câu hỏi thường gặp

共和国 nghĩa là gì?

共和国 (gònghéguó) nghĩa là nước cộng hòa.

共和国 đọc thế nào?

共和国 đọc là gònghéguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 共和国 là gì?

Âm Hán Việt của 共和国 là "cộng hòa quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.