共和政体 (gònghézhèngtǐ) nghĩa là Hệ thống chính trị cộng hòa.
共和政体 đọc thế nào?
共和政体 đọc là gònghézhèngtǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 共和政体 là gì?
Âm Hán Việt của 共和政体 là "cộng hòa chính thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.