TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共处

gòngchǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共處

Âm Hán Việt CỘNG XỬ

共处 nghĩa là cùng tồn tại, hòa hợp.

Nghĩa của 共处

gòngchǔ

CỘNG XỬĐộng từphồn thể 共處
  1. Cùng tồn tại
  2. Hòa hợp (với người khác)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 共处

Đồng nghĩa

Từ ghép có 共处

Câu hỏi thường gặp

共处 nghĩa là gì?

共处 (gòngchǔ) nghĩa là cùng tồn tại, hòa hợp.

共处 đọc thế nào?

共处 đọc là gòngchǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 共处 là gì?

Âm Hán Việt của 共处 là "cộng xử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.