和平共处
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 和平共處
和平共处 nghĩa là Chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.
Nghĩa của 和平共处
hépínggòngchǔ
HÒA BÌNH CỘNG XỬCụm từphồn thể 和平共處- Chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.
Câu hỏi thường gặp
和平共处 nghĩa là gì?
和平共处 (hépínggòngchǔ) nghĩa là Chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.
和平共处 đọc thế nào?
和平共处 đọc là hépínggòngchǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 和平共处 là gì?
Âm Hán Việt của 和平共处 là "hòa bình cộng xử".