TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

和平共处

hépínggòngchǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 和平共處

Âm Hán Việt HÒA BÌNH CỘNG XỬ

和平共处 nghĩa là Chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.

Nghĩa của 和平共处

hépínggòngchǔ

HÒA BÌNH CỘNG XỬCụm từphồn thể 和平共處
  1. Chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.

Câu hỏi thường gặp

和平共处 nghĩa là gì?

和平共处 (hépínggòngchǔ) nghĩa là Chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.

和平共处 đọc thế nào?

和平共处 đọc là hépínggòngchǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 和平共处 là gì?

Âm Hán Việt của 和平共处 là "hòa bình cộng xử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.