TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共管

gòngguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỘNG QUẢN

共管 nghĩa là quản lý chung.

Nghĩa của 共管

gòngguǎn

CỘNG QUẢNĐộng từ
  1. Quản lý chung

Câu hỏi thường gặp

共管 nghĩa là gì?

共管 (gòngguǎn) nghĩa là quản lý chung.

共管 đọc thế nào?

共管 đọc là gòngguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 共管 là gì?

Âm Hán Việt của 共管 là "cộng quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.