共用 nghĩa là dùng chung, sử dụng chung, phòng tắm chung.
Nghĩa của 共用
gòngyòng
CỘNG DỤNGĐộng từ
Dùng chung; sử dụng chung
Phòng tắm chung; ăng-ten chung
Sử dụng tổng cộng, ...
Câu hỏi thường gặp
共用 nghĩa là gì?
共用 (gòngyòng) nghĩa là dùng chung, sử dụng chung, phòng tắm chung.
共用 đọc thế nào?
共用 đọc là gòngyòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 共用 là gì?
Âm Hán Việt của 共用 là "cộng dụng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.