TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共用

gòngyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỘNG DỤNG

共用 nghĩa là dùng chung, sử dụng chung, phòng tắm chung.

Nghĩa của 共用

gòngyòng

CỘNG DỤNGĐộng từ
  1. Dùng chung; sử dụng chung
  2. Phòng tắm chung; ăng-ten chung
  3. Sử dụng tổng cộng, ...

Câu hỏi thường gặp

共用 nghĩa là gì?

共用 (gòngyòng) nghĩa là dùng chung, sử dụng chung, phòng tắm chung.

共用 đọc thế nào?

共用 đọc là gòngyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 共用 là gì?

Âm Hán Việt của 共用 là "cộng dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.