TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共襄善举

gòngxiāngshànjǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共襄善舉

Âm Hán Việt CỘNG TƯƠNG THIỆN CỬ

共襄善举 nghĩa là Hợp tác trong dự án từ thiện.

Nghĩa của 共襄善举

gòngxiāngshànjǔ

CỘNG TƯƠNG THIỆN CỬphồn thể 共襄善舉
  1. Hợp tác trong dự án từ thiện

Câu hỏi thường gặp

共襄善举 nghĩa là gì?

共襄善举 (gòngxiāngshànjǔ) nghĩa là Hợp tác trong dự án từ thiện.

共襄善举 đọc thế nào?

共襄善举 đọc là gòngxiāngshànjǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 共襄善举 là gì?

Âm Hán Việt của 共襄善举 là "cộng tương thiện cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.