共襄善举 (gòngxiāngshànjǔ) nghĩa là Hợp tác trong dự án từ thiện.
共襄善举 đọc thế nào?
共襄善举 đọc là gòngxiāngshànjǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 共襄善举 là gì?
Âm Hán Việt của 共襄善举 là "cộng tương thiện cử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.