TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共谋

gòngmóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共謀

Âm Hán Việt CỘNG MƯU

共谋 nghĩa là cùng mưu tính, âm mưu.

Nghĩa của 共谋

gòngmóu

CỘNG MƯUĐộng từ, Danh từphồn thể 共謀
  1. Cùng mưu tính
  2. Âm mưu
  3. Kế hoạch chung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 共谋

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

共谋 nghĩa là gì?

共谋 (gòngmóu) nghĩa là cùng mưu tính, âm mưu.

共谋 đọc thế nào?

共谋 đọc là gòngmóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 共谋 là gì?

Âm Hán Việt của 共谋 là "cộng mưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.