TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合谋

hémóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合謀

Âm Hán Việt HỢP MƯU

合谋 nghĩa là âm mưu.

Nghĩa của 合谋

hémóu

HỢP MƯUĐộng từphồn thể 合謀
  1. Âm mưu; cùng nhau lên kế hoạch

Câu hỏi thường gặp

合谋 nghĩa là gì?

合谋 (hémóu) nghĩa là âm mưu.

合谋 đọc thế nào?

合谋 đọc là hémóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 合谋 là gì?

Âm Hán Việt của 合谋 là "hợp mưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.