TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共谋罪

gòngmóuzuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共謀罪

Âm Hán Việt CỘNG MƯU TỘI

共谋罪 nghĩa là tội âm mưu.

Nghĩa của 共谋罪

gòngmóuzuì

CỘNG MƯU TỘIphồn thể 共謀罪
  1. Tội âm mưu

Câu hỏi thường gặp

共谋罪 nghĩa là gì?

共谋罪 (gòngmóuzuì) nghĩa là tội âm mưu.

共谋罪 đọc thế nào?

共谋罪 đọc là gòngmóuzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 共谋罪 là gì?

Âm Hán Việt của 共谋罪 là "cộng mưu tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.