TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

共赢

gòngyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 共贏

Âm Hán Việt CỘNG DOANH

共赢 nghĩa là cùng có lợi, hai bên cùng thắng.

Nghĩa của 共赢

gòngyíng

CỘNG DOANHĐộng từphồn thể 共贏
  1. Cùng có lợi
  2. Hai bên cùng thắng

Câu hỏi thường gặp

共赢 nghĩa là gì?

共赢 (gòngyíng) nghĩa là cùng có lợi, hai bên cùng thắng.

共赢 đọc thế nào?

共赢 đọc là gòngyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 共赢 là gì?

Âm Hán Việt của 共赢 là "cộng doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.