TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关严

guānyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關嚴

Âm Hán Việt QUAN NGHIÊM

关严 nghĩa là đóng hoàn toàn, đóng chặt.

Nghĩa của 关严

guānyán

QUAN NGHIÊMphồn thể 關嚴
  1. Đóng (cửa sổ) hoàn toàn; đóng (cửa) chặt; tắt (vòi nước) kỹ

Câu hỏi thường gặp

关严 nghĩa là gì?

关严 (guānyán) nghĩa là đóng hoàn toàn, đóng chặt.

关严 đọc thế nào?

关严 đọc là guānyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 关严 là gì?

Âm Hán Việt của 关严 là "quan nghiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.