TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关上

guānshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關上

Âm Hán Việt QUAN THƯỢNG

关上 nghĩa là đóng, tắt.

Nghĩa của 关上

guānshàng

QUAN THƯỢNGĐộng từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 關上
  1. Đóng (cửa)
  2. Tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)

Câu ví dụ với 关上

  • 出去的时候把门关上。 Chūqù de shíhou bǎmén guānshàng.Hãy đóng của khi bạn rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502864
  • 请你把门关上好吗? Bạn đóng cửa giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #868424
  • 她把房间里的窗子全都关上了。 Cô ấy đã đóng hết cửa sổ trong phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346674

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

关上 nghĩa là gì?

关上 (guānshàng) nghĩa là đóng, tắt.

关上 đọc thế nào?

关上 đọc là guānshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 关上 là gì?

Âm Hán Việt của 关上 là "quan thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.