TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关之琳

Guān Zhīlín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關之琳

Âm Hán Việt QUAN CHI LÂM

关之琳 nghĩa là Rosamund Kwan (1962-), nữ diễn viên Hồng Kông.

Nghĩa của 关之琳

Guān Zhīlín

QUAN CHI LÂMphồn thể 關之琳tên riêng
  1. Rosamund Kwan (1962-), nữ diễn viên Hồng Kông

Câu hỏi thường gặp

关之琳 nghĩa là gì?

关之琳 (guān zhīlín) nghĩa là Rosamund Kwan (1962-), nữ diễn viên Hồng Kông.

关之琳 đọc thế nào?

关之琳 đọc là Guān Zhīlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 关之琳 là gì?

Âm Hán Việt của 关之琳 là "quan chi lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.