TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关公面前耍大刀

Guāngōngmiànqiánshuǎdàdāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關公面前耍大刀

关公面前耍大刀 nghĩa là Múa đao trước mặt Quan Công.

Nghĩa của 关公面前耍大刀

Guāngōngmiànqiánshuǎdàdāo

Cụm từphồn thể 關公面前耍大刀tên riêng
  1. nghĩa đen, thành ngữ Múa đao trước mặt Quan Công
  2. nghĩa bóng Làm trò cười bằng cách múa rìu qua mắt thợ

Câu hỏi thường gặp

关公面前耍大刀 nghĩa là gì?

关公面前耍大刀 (guāngōngmiànqiánshuǎdàdāo) nghĩa là Múa đao trước mặt Quan Công.

关公面前耍大刀 đọc thế nào?

关公面前耍大刀 đọc là Guāngōngmiànqiánshuǎdàdāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.