Guāngōngmiànqiánshuǎdàdāogiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 關公面前耍大刀
关公面前耍大刀 nghĩa là Múa đao trước mặt Quan Công.
Nghĩa của 关公面前耍大刀
Guāngōngmiànqiánshuǎdàdāo
Cụm từphồn thể 關公面前耍大刀tên riêng
nghĩa đen, thành ngữ Múa đao trước mặt Quan Công
nghĩa bóng Làm trò cười bằng cách múa rìu qua mắt thợ
Câu hỏi thường gặp
关公面前耍大刀 nghĩa là gì?
关公面前耍大刀 (guāngōngmiànqiánshuǎdàdāo) nghĩa là Múa đao trước mặt Quan Công.
关公面前耍大刀 đọc thế nào?
关公面前耍大刀 đọc là Guāngōngmiànqiánshuǎdàdāo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.