TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关切

guānqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關切

Âm Hán Việt QUAN THIẾT

关切 nghĩa là hết sức quan tâm, lo lắng.

Nghĩa của 关切

guānqiè

QUAN THIẾTĐộng từphồn thể 關切
  1. Hết sức quan tâm
  2. Lo lắng (về)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关切

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

关切 nghĩa là gì?

关切 (guānqiè) nghĩa là hết sức quan tâm, lo lắng.

关切 đọc thế nào?

关切 đọc là guānqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 关切 là gì?

Âm Hán Việt của 关切 là "quan thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.