TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关关难过,关关过

guānguānnánguò guānguānguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關關難過,關關過

关关难过,关关过 nghĩa là Gặp nhiều khó khăn lớn nhưng vẫn vượt qua được.

Nghĩa của 关关难过,关关过

guānguānnánguò guānguānguò

phồn thể 關關難過,關關過
  1. Gặp nhiều khó khăn lớn nhưng vẫn vượt qua được

Câu hỏi thường gặp

关关难过,关关过 nghĩa là gì?

关关难过,关关过 (guānguānnánguò guānguānguò) nghĩa là Gặp nhiều khó khăn lớn nhưng vẫn vượt qua được.

关关难过,关关过 đọc thế nào?

关关难过,关关过 đọc là guānguānnánguò guānguānguò (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.