TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关塞

guānsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關塞

Âm Hán Việt QUAN TÁI

关塞 nghĩa là Đồn biên ải, đặc biệt là phòng thủ thung lũng hẹp.

Nghĩa của 关塞

guānsài

QUAN TÁIDanh từphồn thể 關塞
  1. Đồn biên ải, đặc biệt là phòng thủ thung lũng hẹp

Câu hỏi thường gặp

关塞 nghĩa là gì?

关塞 (guānsài) nghĩa là Đồn biên ải, đặc biệt là phòng thủ thung lũng hẹp.

关塞 đọc thế nào?

关塞 đọc là guānsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 关塞 là gì?

Âm Hán Việt của 关塞 là "quan tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.