TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关境

guānjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關境

Âm Hán Việt QUAN CẢNH

关境 nghĩa là biên giới hải quan.

Nghĩa của 关境

guānjìng

QUAN CẢNHphồn thể 關境
  1. Biên giới hải quan

Câu hỏi thường gặp

关境 nghĩa là gì?

关境 (guānjìng) nghĩa là biên giới hải quan.

关境 đọc thế nào?

关境 đọc là guānjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 关境 là gì?

Âm Hán Việt của 关境 là "quan cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.