TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关店歇业

guāndiànxiēyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關店歇業

Âm Hán Việt QUAN ĐIẾM YẾT NGHIỆP

关店歇业 nghĩa là Đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời.

Nghĩa của 关店歇业

guāndiànxiēyè

QUAN ĐIẾM YẾT NGHIỆPphồn thể 關店歇業
  1. Đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời
  2. Đóng cửa kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

关店歇业 nghĩa là gì?

关店歇业 (guāndiànxiēyè) nghĩa là Đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời.

关店歇业 đọc thế nào?

关店歇业 đọc là guāndiànxiēyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 关店歇业 là gì?

Âm Hán Việt của 关店歇业 là "quan điếm yết nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.