关店歇业 nghĩa là Đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời.
Nghĩa của 关店歇业
guāndiànxiēyè
QUAN ĐIẾM YẾT NGHIỆPphồn thể 關店歇業
Đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời
Đóng cửa kinh doanh
Câu hỏi thường gặp
关店歇业 nghĩa là gì?
关店歇业 (guāndiànxiēyè) nghĩa là Đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời.
关店歇业 đọc thế nào?
关店歇业 đọc là guāndiànxiēyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 关店歇业 là gì?
Âm Hán Việt của 关店歇业 là "quan điếm yết nghiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.