TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关张

guānzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關張

Âm Hán Việt QUAN TRƯƠNG

关张 nghĩa là đóng cửa, ngừng kinh doanh.

Nghĩa của 关张

guānzhāng

QUAN TRƯƠNGĐộng từphồn thể 關張
  1. cửa hàng Đóng cửa; ngừng kinh doanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关张

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

关张 nghĩa là gì?

关张 (guānzhāng) nghĩa là đóng cửa, ngừng kinh doanh.

关张 đọc thế nào?

关张 đọc là guānzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 关张 là gì?

Âm Hán Việt của 关张 là "quan trương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.