TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关掉

guāndiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關掉

关掉 nghĩa là tắt đi, ngắt đi.

Nghĩa của 关掉

guāndiào

Động từphồn thể 關掉
  1. Tắt đi; ngắt đi

Câu hỏi thường gặp

关掉 nghĩa là gì?

关掉 (guāndiào) nghĩa là tắt đi, ngắt đi.

关掉 đọc thế nào?

关掉 đọc là guāndiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.