关文 nghĩa là Công văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến).
Nghĩa của 关文
guānwén
QUAN VĂNphồn thể 關文
Công văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến)
Câu hỏi thường gặp
关文 nghĩa là gì?
关文 (guānwén) nghĩa là Công văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến).
关文 đọc thế nào?
关文 đọc là guānwén (pinyin).
Âm Hán Việt của 关文 là gì?
Âm Hán Việt của 关文 là "quan văn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.