TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关栈费

guānzhànfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關棧費

关栈费 nghĩa là Phí ký gửi kho ngoại quan.

Nghĩa của 关栈费

guānzhànfèi

phồn thể 關棧費
  1. Phí ký gửi kho ngoại quan

Câu hỏi thường gặp

关栈费 nghĩa là gì?

关栈费 (guānzhànfèi) nghĩa là Phí ký gửi kho ngoại quan.

关栈费 đọc thế nào?

关栈费 đọc là guānzhànfèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.