TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关机

guānjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關機

Âm Hán Việt QUAN CƠ

关机 nghĩa là tắt, hoàn thành quay phim.

Nghĩa của 关机

guānjī

QUAN CƠĐộng từphồn thể 關機
  1. Tắt (máy móc hoặc thiết bị)
  2. Hoàn thành quay phim

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关机

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

关机 nghĩa là gì?

关机 (guānjī) nghĩa là tắt, hoàn thành quay phim.

关机 đọc thế nào?

关机 đọc là guānjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 关机 là gì?

Âm Hán Việt của 关机 là "quan cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.