TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关汉卿

Guān Hànqīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關漢卿

Âm Hán Việt QUAN HÁN KHANH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “quan hán khanh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

关汉卿 nghĩa là Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 杂剧 hài kịch âm nhạc, một trong Tứ đại gia kịch thời Nguyên 元曲四大家.

Nghĩa của 关汉卿

Guān Hànqīng

QUAN HÁN KHANHphồn thể 關漢卿tên riêng
  1. Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 杂剧 hài kịch âm nhạc, một trong Tứ đại gia kịch thời Nguyên 元曲四大家

Câu hỏi thường gặp

关汉卿 nghĩa là gì?

关汉卿 (guān hànqīng) nghĩa là Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 杂剧 hài kịch âm nhạc, một trong Tứ đại gia kịch thời Nguyên 元曲四大家.

关汉卿 đọc thế nào?

关汉卿 đọc là Guān Hànqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 关汉卿 là gì?

Âm Hán Việt của 关汉卿 là "quan hán khanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.