TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关注

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
guānzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關注

Âm Hán Việt QUAN CHÚ

关注 nghĩa là chú ý đến, theo dõi sát sao, quan tâm, hứng thú.

Nghĩa của 关注

guānzhù

QUAN CHÚĐộng từ, Danh từphồn thể 關注
  1. Chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
  2. Quan tâm; hứng thú; chú ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关注

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

关注 nghĩa là gì?

关注 (guānzhù) nghĩa là chú ý đến, theo dõi sát sao, quan tâm, hứng thú.

关注 đọc thế nào?

关注 đọc là guānzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 关注 là gì?

Âm Hán Việt của 关注 là "quan chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.