关注
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 關注
关注 nghĩa là chú ý đến, theo dõi sát sao, quan tâm, hứng thú.
Nghĩa của 关注
guānzhù
QUAN CHÚĐộng từ, Danh từphồn thể 關注- Chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội)
- Quan tâm; hứng thú; chú ý
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关注
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
关注 nghĩa là gì?
关注 (guānzhù) nghĩa là chú ý đến, theo dõi sát sao, quan tâm, hứng thú.
关注 đọc thế nào?
关注 đọc là guānzhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 关注 là gì?
Âm Hán Việt của 关注 là "quan chú".