TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关联词

guānliáncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關聯詞

Âm Hán Việt QUAN LIÊN TỪ

关联词 nghĩa là từ nối, liên từ.

Nghĩa của 关联词

guānliáncí

QUAN LIÊN TỪphồn thể 關聯詞
  1. ngữ pháp Từ nối
  2. Liên từ

Câu hỏi thường gặp

关联词 nghĩa là gì?

关联词 (guānliáncí) nghĩa là từ nối, liên từ.

关联词 đọc thế nào?

关联词 đọc là guānliáncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 关联词 là gì?

Âm Hán Việt của 关联词 là "quan liên từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.