TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关节

guānjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關節

Âm Hán Việt QUAN TIẾT

关节 nghĩa là khớp, điểm mấu chốt.

Nghĩa của 关节

guānjié

QUAN TIẾTDanh từphồn thể 關節
  1. Khớp (sinh lý)
  2. Điểm mấu chốt
  3. Giai đoạn quan trọng

Từ ghép có 关节

Câu hỏi thường gặp

关节 nghĩa là gì?

关节 (guānjié) nghĩa là khớp, điểm mấu chốt.

关节 đọc thế nào?

关节 đọc là guānjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 关节 là gì?

Âm Hán Việt của 关节 là "quan tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.