关键绩效指标 nghĩa là Chỉ số đánh giá hiệu suất chính (KPI).
Nghĩa của 关键绩效指标
guānjiànjìxiàozhǐbiāo
QUAN KIỆN TÍCH HIỆU CHỈ TIÊUDanh từphồn thể 關鍵績效指標
Chỉ số đánh giá hiệu suất chính (KPI)
Câu hỏi thường gặp
关键绩效指标 nghĩa là gì?
关键绩效指标 (guānjiànjìxiàozhǐbiāo) nghĩa là Chỉ số đánh giá hiệu suất chính (KPI).
关键绩效指标 đọc thế nào?
关键绩效指标 đọc là guānjiànjìxiàozhǐbiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 关键绩效指标 là gì?
Âm Hán Việt của 关键绩效指标 là "quan kiện tích hiệu chỉ tiêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.