TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关键词

guānjiàncí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關鍵詞

Âm Hán Việt QUAN KIỆN TỪ

关键词 nghĩa là từ khóa.

Nghĩa của 关键词

guānjiàncí

QUAN KIỆN TỪDanh từphồn thể 關鍵詞
  1. Từ khóa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关键词

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

关键词 nghĩa là gì?

关键词 (guānjiàncí) nghĩa là từ khóa.

关键词 đọc thế nào?

关键词 đọc là guānjiàncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 关键词 là gì?

Âm Hán Việt của 关键词 là "quan kiện từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.