TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关门

guānmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關門

Âm Hán Việt QUAN MÔN

关门 nghĩa là đóng cửa, khóa cửa.

Nghĩa của 关门

guānmén

QUAN MÔNĐộng từ, Tính từ, Danh từphồn thể 關門
  1. Đóng cửa
  2. Khóa cửa
  3. cửa hàng v.v. Đóng cửa (vào ban đêm hoặc đóng vĩnh viễn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关门

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 关门

  • 关门大吉 — Đóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp
  • 关门打狗 — Đóng cửa và đánh chó
  • 关门捉贼 — Bắt trộm bằng cách chặn đường thoát

Câu hỏi thường gặp

关门 nghĩa là gì?

关门 (guānmén) nghĩa là đóng cửa, khóa cửa.

关门 đọc thế nào?

关门 đọc là guānmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 关门 là gì?

Âm Hán Việt của 关门 là "quan môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.