TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关门大吉

guānméndàjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關門大吉

Âm Hán Việt QUAN MÔN ĐẠI CÁT

关门大吉 nghĩa là Đóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp.

Nghĩa của 关门大吉

guānméndàjí

QUAN MÔN ĐẠI CÁTCụm từphồn thể 關門大吉
  1. thành ngữ Đóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp

Câu hỏi thường gặp

关门大吉 nghĩa là gì?

关门大吉 (guānméndàjí) nghĩa là Đóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp.

关门大吉 đọc thế nào?

关门大吉 đọc là guānméndàjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 关门大吉 là gì?

Âm Hán Việt của 关门大吉 là "quan môn đại cát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.