关门弟子 (guānméndìzǐ) nghĩa là Đệ tử cuối cùng của một sư phụ.
关门弟子 đọc thế nào?
关门弟子 đọc là guānméndìzǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 关门弟子 là gì?
Âm Hán Việt của 关门弟子 là "quan môn đệ tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.