TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关门捉贼

guānménzhuōzéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關門捉賊

Âm Hán Việt QUAN MÔN TRÓC TẶC

关门捉贼 nghĩa là Bắt trộm bằng cách chặn đường thoát.

Nghĩa của 关门捉贼

guānménzhuōzéi

QUAN MÔN TRÓC TẶCCụm từphồn thể 關門捉賊
  1. thành ngữ Bắt trộm bằng cách chặn đường thoát

Câu hỏi thường gặp

关门捉贼 nghĩa là gì?

关门捉贼 (guānménzhuōzéi) nghĩa là Bắt trộm bằng cách chặn đường thoát.

关门捉贼 đọc thế nào?

关门捉贼 đọc là guānménzhuōzéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 关门捉贼 là gì?

Âm Hán Việt của 关门捉贼 là "quan môn tróc tặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.