关闭
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 關閉
关闭 nghĩa là đóng, khép, đóng cửa.
Nghĩa của 关闭
guānbì
QUAN BẾĐộng từphồn thể 關閉- Đóng; khép (cửa sổ, v.v.)
- cửa hàng, trường học, v.v. Đóng cửa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关闭
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
关闭 nghĩa là gì?
关闭 (guānbì) nghĩa là đóng, khép, đóng cửa.
关闭 đọc thế nào?
关闭 đọc là guānbì (pinyin).
Âm Hán Việt của 关闭 là gì?
Âm Hán Việt của 关闭 là "quan bế".