TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

关闭

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
guānbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 關閉

Âm Hán Việt QUAN BẾ

关闭 nghĩa là đóng, khép, đóng cửa.

Nghĩa của 关闭

guānbì

QUAN BẾĐộng từphồn thể 關閉
  1. Đóng; khép (cửa sổ, v.v.)
  2. cửa hàng, trường học, v.v. Đóng cửa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 关闭

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

关闭 nghĩa là gì?

关闭 (guānbì) nghĩa là đóng, khép, đóng cửa.

关闭 đọc thế nào?

关闭 đọc là guānbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 关闭 là gì?

Âm Hán Việt của 关闭 là "quan bế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.