TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴办

xīngbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興辦

Âm Hán Việt HƯNG BIỆN

兴办 nghĩa là bắt đầu, tiến hành.

Nghĩa của 兴办

xīngbàn

HƯNG BIỆNĐộng từphồn thể 興辦
  1. Bắt đầu
  2. Tiến hành

Câu hỏi thường gặp

兴办 nghĩa là gì?

兴办 (xīngbàn) nghĩa là bắt đầu, tiến hành.

兴办 đọc thế nào?

兴办 đọc là xīngbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴办 là gì?

Âm Hán Việt của 兴办 là "hưng biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.