TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴利除弊

xīnglìchúbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興利除弊

Âm Hán Việt HƯNG LỢI TRỪ TỆ

兴利除弊 nghĩa là Phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại.

Nghĩa của 兴利除弊

xīnglìchúbì

HƯNG LỢI TRỪ TỆphồn thể 興利除弊
  1. thành ngữ Phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại

Câu hỏi thường gặp

兴利除弊 nghĩa là gì?

兴利除弊 (xīnglìchúbì) nghĩa là Phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại.

兴利除弊 đọc thế nào?

兴利除弊 đọc là xīnglìchúbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴利除弊 là gì?

Âm Hán Việt của 兴利除弊 là "hưng lợi trừ tệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.