TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴国

xīngguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興國

Âm Hán Việt HƯNG QUỐC

兴国 nghĩa là phát triển đất nước.

Nghĩa của 兴国

xīngguó

HƯNG QUỐCĐộng từ, Tên riêngphồn thể 興國
  1. Phát triển đất nước

Xīngguó

HƯNG QUỐCĐộng từ, Tên riêngphồn thể 興國tên riêng
  1. Huyện Hưng Quốc, Can Châu 赣州 (Gànzhōu), Giang Tây

Từ ghép có 兴国

Câu hỏi thường gặp

兴国 nghĩa là gì?

兴国 (xīngguó, xīngguó) nghĩa là phát triển đất nước.

兴国 đọc thế nào?

兴国 đọc là xīngguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴国 là gì?

Âm Hán Việt của 兴国 là "hưng quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.