TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴头

xìngtou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興頭

Âm Hán Việt HỨNG ĐẦU

兴头 nghĩa là hứng thú mãnh liệt, tập trung chú ý.

Nghĩa của 兴头

xìngtou

HỨNG ĐẦUDanh từphồn thể 興頭
  1. Hứng thú mãnh liệt
  2. Tập trung chú ý

Câu hỏi thường gặp

兴头 nghĩa là gì?

兴头 (xìngtou) nghĩa là hứng thú mãnh liệt, tập trung chú ý.

兴头 đọc thế nào?

兴头 đọc là xìngtou (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴头 là gì?

Âm Hán Việt của 兴头 là "hứng đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.