TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴奋剂

xīngfènjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興奮劑

Âm Hán Việt HƯNG PHẤN TỄ

兴奋剂 nghĩa là chất kích thích, doping.

Nghĩa của 兴奋剂

xīngfènjì

HƯNG PHẤN TỄDanh từphồn thể 興奮劑
  1. Chất kích thích
  2. Doping (trong thể thao)

Câu hỏi thường gặp

兴奋剂 nghĩa là gì?

兴奋剂 (xīngfènjì) nghĩa là chất kích thích, doping.

兴奋剂 đọc thế nào?

兴奋剂 đọc là xīngfènjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴奋剂 là gì?

Âm Hán Việt của 兴奋剂 là "hưng phấn tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.