TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴奋

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xīngfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興奮

Âm Hán Việt HƯNG PHẤN

兴奋 nghĩa là phấn khích, phấn khởi.

Nghĩa của 兴奋

xīngfèn

HƯNG PHẤNTính từ, Động từ, Danh từphồn thể 興奮
  1. Phấn khích
  2. Phấn khởi
  3. sinh lý Sự kích thích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兴奋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 兴奋

Câu ví dụ với 兴奋

  • 汤姆为什么兴奋? Tāngmǔ wèishénme xīngfèn?Sao Tom phấn khích thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10182748

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

兴奋 nghĩa là gì?

兴奋 (xīngfèn) nghĩa là phấn khích, phấn khởi.

兴奋 đọc thế nào?

兴奋 đọc là xīngfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴奋 là gì?

Âm Hán Việt của 兴奋 là "hưng phấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.