TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴奋高潮

xīngfèngāocháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興奮高潮

兴奋高潮 nghĩa là cao trào hưng phấn, cực khoái.

Nghĩa của 兴奋高潮

xīngfèngāocháo

phồn thể 興奮高潮
  1. Cao trào hưng phấn
  2. Cực khoái

Câu hỏi thường gặp

兴奋高潮 nghĩa là gì?

兴奋高潮 (xīngfèngāocháo) nghĩa là cao trào hưng phấn, cực khoái.

兴奋高潮 đọc thế nào?

兴奋高潮 đọc là xīngfèngāocháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.